

SƠN SÂN TENNIS FLEXIPAVE COATING SMOOTH
Tâm AT
0905931393AT Sport
0905931393Dịch vụ đi kèm
Lắp đặt theo chuẩn IPF, toàn quốc
Đảm bảo chất lượng và độ bền của sân
Thiết kế theo tiêu chuẩn quốc tế
Mô tả
ĐẶC TÍNH
Flexipave Coating được sản xuất dựa trên cácloại nhựa acrylic cứng và bột màu vô cơ chống phai màu, đảm bảo tuổi thọ cao và chống lại các yếu tố môi trường.
Sản phẩm có những đặc tính dưới đây:
Lớp phủ chống thấm, chịu được mọi thời tiết.
Cho phép bề mặt thoát hơi mà vẫn duy trì độ bám dính mạnh mẽ vào bề mặt nền..
Khô nhanh.
Tốc độ của sân có thể được điều chỉnh qua việc sử dụng loại cát mịn nhuyễn.
Lớp phủ mềm dẻo, dai, bền.
Chống rong rêu.
ỨNG DỤNG
Flexipave Coating được đặc chế như là lớp phủ hoàn thiện sau cùng của hệ thống Flexipave trong việc làm phẳng và sơn phủ các sân Tennis cũng như những sân thể thao, giải trí khác.
CHUẨN BỊ BỀ MẶT
Bảo đảm bụi bẩn, tạp chất phải được loại bỏ.
Chuẩn bị bề mặt với việc dùng những hỗn hợp của hệ thống Flexipave:
Flexipave Patching Compound trám trét các khiếm khuyết, vết nứt chân chim.
Flexipave Filler Fine làm cho bề mặt phẳng mịn.
Flexipave Concrete Primer cho việc sơn lót mặt nền bê tông.
TỈ LỆ TRỘN
Flexipave smooth được trộn như sau:
Lớp trung gian Lớp hoàn thiện
Flexipave Smooth 20kg 20kg
Cát (0.1-0.3mm) 12kg
Nước 8kg 2kg
THI CÔNG VÀ VỆ SINH DỤNG CỤ
Việc thi công được thực hiện 3 lớp (2 lớp trunggian và 1 lớp hoàn thiện) bằng cách sử dụng chổi kéo cao su (rubber squeegee). Lớp thứ nhất thi công theo hướng vuông góc với lưới giữa sân, lớp thứ 2&3 theo hướng song song với lưới.
Đối với công việc sửa chữa sân cũ, phải thicông 2 lớp, 1 lớp trám trét & 01 lớp hoàn thiện.
Nên để tối thiểu 2 giờ giữa các lớp sơn
Vệ sinh thiết bị và dụng cụ sau khi sử dụng bằng nước sạch.
AN TOÀN VÀ SỨC KHỎE
Tránh tiếp xúc lâu với mắt và da. Để biết thông tin chi tiết hãy tham khảo bảng dữ liệu an toàn vật liệu có liên quan.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
Sản phẩm | Lớp phủ acrylic cho sân Tennis. |
Chất kết dính | Nhựa Acrylic. |
Chất màu | Các chất màu chịu được thời tiết. |
Thời gian khô | 2 giờ giữa các lớp. |
Trọng lượng riêng | 1.35 |
Màu sắc | Tám màu sắc tiêu chuẩn. Các màu khác có sẵn theo yêu cầu. |
Định mức | 250gr/m² |
Đóng gói | Thùng 20kg. |
Bảo quản | 24 tháng thùng chưa mở nắp. |
